Thông số kỹ thuật Siemens MAG 8000 DN150
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Siemens |
| Dòng sản phẩm | SITRANS FM MAG 8000 |
| Mã sản phẩm | 7ME6810-4HC31-1CA0-ZF55 |
| Kích thước danh nghĩa | DN150 (6 inch) |
| Nguyên lý đo | Điện từ |
| Nguồn cấp | Pin |
| Kết nối | Mặt bích |
| Tiêu chuẩn mặt bích | EN 1092-1 |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 |
| Lớp lót | EPDM |
| Điện cực | Hastelloy |
| Cấp bảo vệ | Theo cấu hình thiết bị |
| Hiển thị | Màn hình điện tử |
| Giao tiếp tiêu chuẩn | IrDA |
| Kiểu cảm biến | Remote, cáp cảm biến 10 m |
| Lưu lượng Qmax DN150 | Khoảng 629 m³/h |
| Độ chính xác hiệu chuẩn tiêu chuẩn | Max. ±0,4% giá trị đo ±2 mm/s |
| Ứng dụng | Nước sạch, cấp nước, phân phối nước, tưới tiêu, chất lỏng dẫn điện |
Các thông số DN150, Qmax 629 m³/h, PN16, EPDM, Hastelloy, hiệu chuẩn ±0,4% giá trị đo ±2 mm/s và cấu hình remote 10 m được nêu trong dữ liệu sản phẩm Siemens cho mã cơ sở 7ME6810-4HC31-1CA0.
Ưu điểm của đồng hồ Siemens MAG 8000 DN150
- Hoạt động bằng pin, phù hợp với những vị trí khó cấp nguồn điện.
- Sử dụng nguyên lý điện từ, không có bộ phận chuyển động cơ khí trong dòng chảy.
- Đo được lưu lượng tức thời và lưu lượng tích lũy.
- Thiết kế DN150 với kết nối mặt bích PN16.
- Lớp lót EPDM phù hợp với nhiều ứng dụng nước.
- Điện cực Hastelloy giúp đáp ứng các yêu cầu về khả năng chống ăn mòn trong môi trường phù hợp.
- Có thể sử dụng cho hệ thống cấp nước, mạng lưới phân phối và đo lưu lượng nước.
Ứng dụng
Siemens SITRANS FM MAG 8000 DN150 có thể sử dụng trong:
- Hệ thống cấp nước sạch.
- Mạng lưới phân phối nước.
- Nhà máy nước.
- Trạm bơm và tuyến truyền tải nước.
- Hệ thống tưới tiêu.
- Hệ thống đo lưu lượng nước thương mại.
- Các đường ống công nghiệp sử dụng chất lỏng dẫn điện.
- Hệ thống cần đo lưu lượng tại những vị trí không thuận tiện cấp nguồn điện.






